nguyên cáo

Học thuật
Thân thiện
nguyên cáo

Nguyên cáo đang trình bày vụ kiện trước tòa án.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng ra kiện người khác: Trong một vụ kiện dân sự hoặc hình sự, "nguyên cáo" cá nhân hoặc tổ chức chính thức khởi kiện, nộp đơn kiện ra tòa án để yêu cầu giải quyết một tranh chấp hoặc xử lý một hành vi vi phạm pháp luật. Nguyên cáo bên chủ động khởi xướng vụ án.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nguyên cáo trong vụ án này một công ty bảo hiểm. (Người đứng ra kiện trong vụ án này một công ty bảo hiểm.)
    • ấy đã đăng ký làm nguyên cáo tại tòa án quận. ( ấy đã đăng ký làm người khởi kiện tại tòa án quận.)
    • Quyền nghĩa vụ của nguyên cáo được pháp luật quy định rõ ràng. (Quyền nghĩa vụ của người khởi kiện được pháp luật quy định rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đơn của nguyên cáo": Chỉ đơn kiện do người khởi kiện nộp.

    • Đơn của nguyên cáo đã được tòa án thụ . (Đơn kiện của người khởi kiện đã được tòa án chấp nhận xem xét.)
  • "Lời trình bày của nguyên cáo": Chỉ phần trình bày, khai báo của bên đi kiện trước tòa.

    • Lời trình bày của nguyên cáo nhiều điểm mâu thuẫn. (Phần trình bày của người khởi kiện nhiều điểm mâu thuẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên đơn (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ người khởi kiện trong tố tụng dân sự.
  • Bị cáo (danh từ): Người bị nguyên cáo/nguyên đơn kiện, bên bị động trong vụ án.
  • Bị đơn (danh từ): Người bị kiện trong tố tụng dân sự, đối ứng với "nguyên đơn".
Từ đồng nghĩa
  • Người khởi kiện: Cách nói thông thường, dễ hiểu hơn cho người không chuyên về pháp lý.
  • Người đứng đơn kiện: Nhấn mạnh vào hành vi nộp đơn.
  • Bên nguyên (cách nói tắt, thân mật trong ngữ cảnh pháp lý).
Các cụm từ liên quan
  • Làm đơn nguyên cáo: Hành động soạn thảo nộp đơn kiện với tư cách người khởi kiện.
    • Công ty đã làm đơn nguyên cáo đối tác vi phạm hợp đồng. (Công ty đã soạn đơn khởi kiện đối tác vi phạm hợp đồng.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nguyên cáo")

nguyên cáo

Nguyên cáo đang trình bày vụ kiện trước tòa án.

  1. Người đứng ra kiện người khác.